善事

shàn shì thiện sự

Hán Việt: thiện sự · Pinyin: shàn shì

Tổng quan

việc thiện

Cấu tạo: (thiện) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慈善的事。《紅樓夢》第二五回:「只是替他多做些因果善事,也就罷了。」 2.善於任事,善於侍奉。《三國演義》第一二回:「劉公當世人傑,汝當善事之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉事;好事; 特指慈善的事; 善于侍奉;好好地侍奉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉事;好事。 2.特指慈善的事。 3.善于侍奉;好好地侍奉。

Eng

  • CC-CEDICT good deeds
  • Cihui good deeds

ja

  • JMdict good thing|good deed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好事