好事
hảo sự
Hán Việt: hảo sự · Pinyin: hǎo shì
Tổng quan
hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay") | từ thiện | dịp vui | lễ đạo hoặc Phật cho linh hồn người chết | thích xen vào việc người khác hảo sự hảo sự ☆Việc tốt lành. Việc hôn nhân. hiếu sự hiếu sự ☆Ham gây chuyện.
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay") | từ thiện | dịp vui | lễ đạo hoặc Phật cho linh hồn người chết | thích xen vào việc người khác hảo sự hảo sự ☆Việc tốt lành. Việc hôn nhân. hiếu sự hiếu sự ☆Ham gây chuyện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜慶之事。《初刻拍案驚奇》卷二九:「小姪為此發奮讀書,指望完成好事。豈知宅上忽然另許了人家。」 2.善事。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「這是好事,倘人來尋時,還他。」 3.請僧道做建醮、祈福、追薦等法事活動。《五代史平話.晉史.卷上》:「咱與卿等宜喚集僧道,就寺觀作些好事,以回天意。」元.李壽卿《度柳翠.楔子》:「今年是老柳十周年,請十眾僧做好事。」 4.表示驚訝和不滿的話。《紅樓夢》第六八回:「孽障種子!和你老子作的好事!我就說不好的。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜歡多事、興造事端。《孟子.萬章上》:「好事者為之也。」《儒林外史》第四一回:「那些好事的惡少,都一傳兩,兩傳三的來物色。」 2.有某種愛好。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「休璉好事,留意詞翰:抑其次也。」 3.熱心助人。《兒女英雄傳》第七回:「不由的一聲哭喊,被這位好事的姑娘聽見,就尋聲救苦的搜尋出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好事情;有益的事情:好人~;指僧道拜忏、打醮等事;指慈善的事情;喜庆事。hàoshì。
Eng
- CC-CEDICT good action, deed, thing or work (also sarcastic, a fine thing indeed)|charity|happy occasion|Daoist or Buddhist ceremony for the souls of the dead
- CC-CEDICT to be meddlesome
- Cihui good action, deed, thing or work (also sarcastic, "a fine thing indeed"); charity; happy occasion; Daoist or Buddhist ceremony for the souls of the dead
ja
- JMdict fortune|good deed|curious