善于
thiện vu
Hán Việt: thiện vu · Pinyin: shàn yú
Tổng quan
giỏi về; có sở trường; khéo về. có sở trường về giao thiệp; khéo ăn nói. 善於團結群眾. có năng lực đoàn kết quần chúng
1.即单于。王莽于天凤二年改称匈奴为恭奴,单于为善于。见《汉书.匈奴传下》。
在某方面具有特長。如:「善於烹飪」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giỏi về
- Cihui thành thạo
- Tần suất từ thiến hu/thiến vu/thiến ô/thiến ư/thiện hu/thiện vu/thiện ô/thiện ư: giỏi về/có sở trường/khéo về; có sở trường; khéo về
- Biên soạn to be good at; to be adept at
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某方面具有特長。如:「善於烹飪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即单于。王莽于天凤二年改称匈奴为恭奴,单于为善于。见《汉书.匈奴传下》。
- Kaggle Zh-Vi be adept at
Eng
- Cihui to be good at; to be adept at
- Tần suất từ to be good at; to be adept at
Đức
- Handedict sich auf etw. gut verstehen, etw. beherrschen, etw. gut können