擅長

shàn cháng thiện trường

Hán Việt: thiện trường · Pinyin: shàn cháng

Tổng quan

giỏi về | chuyên về sở trường; giỏi; khả năng đặc biệt。在某方面有特長。

Cấu tạo: (thiện) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giỏi về | chuyên về sở trường; giỏi; khả năng đặc biệt。在某方面有特長。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專長,專精於某一領域或技藝。《明史.卷二八九.忠義列傳一.王禕列傳》:「明年修元史,命禕與濂為總裁。禕史事擅長,裁煩剔穢,力任筆削。」清.徐珂《清稗類鈔.音樂類.閔蘿屛善琴》:「少時學琴於其叔某,兼習詩畫,而琴尤擅長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某方面有特长擅长油┗|玩电脑游戏他挺擅长的。

Eng

  • CC-CEDICT to be good at; to be expert in
  • Cihui to be good at; to be expert in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

善于 · 特长