善亲友

thiện thân hữu

Hán Việt: thiện thân hữu

Tổng quan

thiện thân hữu (術語)稱聞佛法信受者曰善親友。觀無量壽經曰:「聞法能不忘,見敬得大慶,則我善親友。」☸

Cấu tạo: (thiện) + (thân) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện thân hữu (術語)稱聞佛法信受者曰善親友。觀無量壽經曰:「聞法能不忘,見敬得大慶,則我善親友。」☸