善善從長

shàn shàn cóng cháng thiện thiện tòng trường

Hán Việt: thiện thiện tòng trường · Pinyin: shàn shàn cóng cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (thiện) + (tòng) + (trường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善善:褒扬美德;从长:源远流长的意思。原指褒扬美德,源远流长。后用来比喻吸取别人的长处。
  • Tân Hoa Tự Điển 善善褒扬美德;从长源远流长的意思。原指褒扬美德,源远流长◇用来比喻吸取别人的长处。

Eng

  • Cihui 善善從長 hànshàncóngcháng f.e. capable of learning from others' strong points to offset one's weakness