善善從長
thiện thiện tòng trường
Hán Việt: thiện thiện tòng trường · Pinyin: shàn shàn cóng cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚他人德性芬芳,源遠流長。語本《公羊傳.昭公二十年》:「君子之善善也長,惡惡也短,惡惡止其身,善善及子孫。」後以善善從長指讚揚人能向善棄惡,取長捨短。《文明小史》第三一回:「能夠好名,這人總算還有出息,我們只好善善從長,不要說出那般誅心的話,來叫人聽著寒心。」
Eng
- Cihui 善善從長 hànshàncóngcháng f.e. capable of learning from others' strong points to offset one's weakness