善士

shàn shì thiện sĩ

Hán Việt: thiện sĩ · Pinyin: shàn shì

Tổng quan

1. thiện sĩ。慈善好施之士。 2. người đoan chính。品行端正之士。

Cấu tạo: (thiện) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thiện sĩ。慈善好施之士。 2. người đoan chính。品行端正之士。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品行端正之士。《孟子.萬章下》:「以友天下之善士為未足,又尚論古之人,頌其詩,讀其書,不知其人可乎!」《莊子.徐无鬼》:「其為人潔廉善士也。」 2.慈善好施之士。《西遊記》第七回:「你是那方善士,敢來止住刀兵問我?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有德之士; 慈善之士,行善之人; 信佛的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有德之士。 2.慈善之士,行善之人。 3.信佛的人。

Eng

  • Cihui 善士 shànshì n. benevolent person; a good man; philanthropist M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慈善家

Từ trái nghĩa

歹徒