善心
thiện tâm
Hán Việt: thiện tâm · Pinyin: shàn xīn
Tổng quan
ý tốt; thiện tâm; tấm lòng vàng; nhân từ
1.善良的心,好心肠。
善良慈悲的心。唐.陳鴻《東城老父傳》:「讀釋氏經,亦能了其深義至道,以善心化市井人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng lành. Tốt lành.; òng lành. Tốt lành.; lòng tốt , nhân từ , từ thiện , ý định tốt; ý tốt; thiện tâm; tấm lòng vàng; nhân từ; ý tốt; tấm lòng vàng; nhân từ; thiện tâm: thiện tâm/ý tốt/tấm lòng vàng/nhân từ
- Biên soạn 善心 hànxīn n. benevolence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善良慈悲的心。唐.陳鴻《東城老父傳》:「讀釋氏經,亦能了其深義至道,以善心化市井人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.善良的心,好心肠。
Eng
- JMdict virtue
- JMdict moral sense
- JMdict conscience
- Cihui kindness; benevolence; philanthropy; virtuous intentions
- Tần suất từ 善心 hànxīn n. benevolence
ja
- JMdict 善心(ぜんしん)
other
- Nguồn khác Lòng lành. Tốt lành