善心

shàn xīn thiện tâm

Hán Việt: thiện tâm · Pinyin: shàn xīn

Tổng quan

lòng tốt | nhân từ | từ thiện | ý định tốt òng lành. Tốt lành. thiện tâm thiện tâm ☆Lòng lành. Tốt lành. thiện tâm (術語)以慚愧之二法及無貪等之三根為善之自性,與之相應而起之一切心心所名曰善心。☸

Cấu tạo: (thiện) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng tốt | nhân từ | từ thiện | ý định tốt òng lành. Tốt lành. thiện tâm thiện tâm ☆Lòng lành. Tốt lành. thiện tâm (術語)以慚愧之二法及無貪等之三根為善之自性,與之相應而起之一切心心所名曰善心。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善良慈悲的心。唐.陳鴻《東城老父傳》:「讀釋氏經,亦能了其深義至道,以善心化市井人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善良的心,好心肠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.善良的心,好心肠。

Eng

  • CC-CEDICT kindness|benevolence|philanthropy|virtuous intentions
  • Cihui kindness; benevolence; philanthropy; virtuous intentions

ja

  • JMdict virtue|moral sense|conscience

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

歹意