善有善报,恶有恶报

Tổng quan

gieo nhân nào, gặt quả ấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ。做好事會有好結果,做壞事會有壞結果。

Cấu tạo: (thiện) + (hữu) + (thiện) + (báo) + , + (ác) + (hữu) + (ác) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gieo nhân nào, gặt quả ấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ。做好事會有好結果,做壞事會有壞結果。