善有善報

shàn yǒu shàn bào thiện hữu thiện báo

Hán Việt: thiện hữu thiện báo · Pinyin: shàn yǒu shàn bào

Tổng quan

ở hiền gặp lành (thành ngữ) | làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt

Cấu tạo: (thiện) + (hữu) + (thiện) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở hiền gặp lành (thành ngữ) | làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善:好的。报:报应。做好事必有好的报答。常与“恶有恶报”连用。
  • Tân Hoa Tự Điển 善好的。报报应。做好事必有好的报答。常与恶有恶报”连用。

Eng

  • CC-CEDICT virtue has its rewards (idiom); one good turn deserves another
  • Cihui virtue has its rewards (idiom); one good turn deserves another