善果
thiện quả
Hán Việt: thiện quả · Pinyin: shàn guǒ
Tổng quan
thiện quả (術語)依善業所招之善妙結果也。本業經曰:「是故善果從善因生。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện quả (術語)依善業所招之善妙結果也。本業經曰:「是故善果從善因生。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。謂由過去的善行所得的好結果。《西遊記》第八回:「你何不入我門來,皈依善果,跟那取經人做個徒弟,上西天拜佛求經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓依善业所生之善妙结果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓依善业所生之善妙结果。
Eng
- Cihui 善果 hànguǒ* n. reward for good deeds
ja
- JMdict good results