善果

shàn guǒthiện quả

Hán Việt: thiện quả · Pinyin: shàn guǒ

Tổng quan

THIỆN QUẢ (1079-1152) Thiền sư đời Tống, họ Dư, hiệu Nguyệt Am, người Tín Châu (Thượng Nhiêu, Giang Tây) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đạo Ninh, thuộc tông Lâm Tế thứ 12, phái Dương Kỳ đời thứ 5, t

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓依善业所生之善妙结果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。謂由過去的善行所得的好結果。《西遊記》第八回:「你何不入我門來,皈依善果,跟那取經人做個徒弟,上西天拜佛求經。」

Cấu tạo: 善 (thiện) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THIỆN QUẢ (1079-1152) Thiền sư đời Tống, họ Dư, hiệu Nguyệt Am, người Tín Châu (Thượng Nhiêu, Giang Tây) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đạo Ninh, thuộc tông Lâm Tế thứ 12, phái Dương Kỳ đời thứ 5, trụ chùa Thượng Phong ở Hành Sơn
  • Biên soạn 善果 hànguǒ* n. reward for good deeds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。謂由過去的善行所得的好結果。《西遊記》第八回:「你何不入我門來,皈依善果,跟那取經人做個徒弟,上西天拜佛求經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓依善业所生之善妙结果。

Eng

  • JMdict good results
  • Cihui 善果 hànguǒ* n. reward for good deeds
  • Tần suất từ 善果 hànguǒ* n. reward for good deeds

ja

  • JMdict 善果(ぜんか)

other

  • Nguồn khác (1079-1152) Thiền sư đời Tống, họ Dư, hiệu Nguyệt Am, người Tín Châu (Thượng Nhiêu, Giang Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Đạo Ninh, thuộc tông Lâm Tế thứ 12, phái Dương Kỳ đời thứ 5, trụ chùa Thượng Phong ở Hành Sơn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶果