恶果

è guǒác quả

Hán Việt: ác quả · Pinyin: è guǒ

Tổng quan

hậu quả xấu; kết cục thảm hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

坏结果; 坏的下场自食~ㄧ任其发展,会引起严重~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不好的結果,壞的下場。如:「一切惡果,自行負責。」

Cấu tạo: 惡 (ác) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp báo (trong Phật giáo)
  • Tần suất từ ác quả/ô quả/ố quả: hậu quả xấu/kết cục thảm hại; kết cục thảm hại
  • Biên soạn 惡果 guǒ n. disastrous/evil result

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不好的結果,壞的下場。如:「一切惡果,自行負責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏结果; 坏的下场自食~ㄧ任其发展,会引起严重~。
  • Kaggle Zh-Vi ill-effect

Eng

  • Cihui evil consequence; retribution (in Buddhism)
  • Tần suất từ 惡果 guǒ n. disastrous/evil result

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后果 · 效果

Từ trái nghĩa

善果