善用
thiện dụng
Hán Việt: thiện dụng · Pinyin: shàn yòng
Tổng quan
giỏi sử dụng (cái gì) | đưa (cái gì) vào sử dụng tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui giỏi sử dụng (cái gì) | đưa (cái gì) vào sử dụng tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好好的利用,充分的運用。如:「善用人才」、「善用天分」。
Eng
- CC-CEDICT to be good at using (sth)|to put (sth) to good use
- Cihui to be good at using (sth); to put (sth) to good use
ja
- JMdict good use