善社交的

thiện xã giao đích

Hán Việt: thiện xã giao đích

Tổng quan

đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)

Cấu tạo: (thiện) + (xã) + (giao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)