善行

shàn xíng thiện hành

Hán Việt: thiện hành · Pinyin: shàn xíng

Tổng quan

hành động tốt thiện hạnh; tính tốt; hành động tốt。良好的行為或慈善捐助救濟的行為。

Cấu tạo: (thiện) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tốt thiện hạnh; tính tốt; hành động tốt。良好的行為或慈善捐助救濟的行為。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 良好的行為或慈善捐助救濟的行為。如:「先生造橋鋪路的善行義舉,大家至今仍傳誦不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的品行;美好的行为; 善于行路; 慈善的举动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的品行;美好的行为。 2.善于行路。 3.慈善的举动。

Eng

  • CC-CEDICT good actions
  • Cihui good actions

ja

  • JMdict good deed|good conduct|benevolence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶行