善行

shàn xíngthiện hành

Hán Việt: thiện hành · Pinyin: shàn xíng

Tổng quan

thiện hạnh; tính tốt; hành động tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美好的品行; 美好的行为。 2.善于行路。 3.慈善的举动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

良好的行為或慈善捐助救濟的行為。如:「先生造橋鋪路的善行義舉,大家至今仍傳誦不已。」

Cấu tạo: 善 (thiện) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 việc thiện
  • VietPhrases tính tốt; hành động tốt
  • Tần suất từ thiện hạnh; tính tốt; hành động tốt; việc thiện, việc nghĩa, vật cúng vào việc thiện tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người, việc thiện, việc làm phúc lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện, tính rộng lượng lòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt, việc làm nhân từ tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan, tươi (cá), tốt lành, trong lành, lành; có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái, được hưởng một thời gian vui thích, hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân, đúng, phải, tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị, khoẻ, khoẻ mạnh…
  • Biên soạn 善行 shànxíng n. benevolent action M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 良好的行為或慈善捐助救濟的行為。如:「先生造橋鋪路的善行義舉,大家至今仍傳誦不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的品行; 美好的行为。 2.善于行路。 3.慈善的举动。
  • Kaggle Zh-Vi benefaction

Eng

  • JMdict good deed
  • JMdict good conduct
  • JMdict benevolence
  • Cihui good actions
  • Tần suất từ 善行 shànxíng n. benevolent action M:²jiàn

Đức

  • Handedict Wohltätigkeit

ja

  • JMdict 善行(ぜんこう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶行