恶行
ác hành
Hán Việt: ác hành · Pinyin: è xíng
Tổng quan
hành vi ác độc hoặc xấu xa
不好的行為。如:「他整天在外為非作歹,家人都以他的惡行為羞。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hành vi xấu
- Tần suất từ phép ma, yêu thuật; quỷ thuật, (nghĩa bóng) hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc yêu thuật; quỷ thuật, tính hung ác, tính ác độc, tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh, môn (học vẽ) ma quỷ, ma quỷ yêu thuật; quỷ thuật, tính hung ác, tính ác độc, tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh, môn (học vẽ) ma quỷ, ma quỷ sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại, sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que, hành động bất lương, hành vi đểu giả, trò tinh quái, trò nghịch ác tính côn đồ, tính bất…
- Biên soạn 惡行 xíng n. evil/wicked conduct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好的行為。如:「他整天在外為非作歹,家人都以他的惡行為羞。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi devilment
Eng
- Cihui evil or wicked conduct
- Tần suất từ 惡行 xíng n. evil/wicked conduct