惡行
ác hành
Hán Việt: ác hành · Pinyin: è xíng
Tổng quan
hành vi ác độc hoặc xấu xa
Nghĩa
Việt
- Cihui hành vi ác độc hoặc xấu xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好的行為。如:「他整天在外為非作歹,家人都以他的惡行為羞。」
Eng
- CC-CEDICT evil or wicked conduct
- Cihui evil or wicked conduct