喇叭手

lạt bá thủ

Hán Việt: lạt bá thủ

Tổng quan

(quân sự) lính kèn người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác

Cấu tạo: (lạt) + (bá) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) lính kèn người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹奏喇叭的人。如:「他很努力的練習,希望能成為樂隊裡最出色的喇叭手。」

Eng

  • Cihui 喇叭手 ǎbashǒu n. bugler M:¹míng/²wèi/ge

ja

  • JMdict trumpeter|bugler