喊叫者

hảm khiếu giả

Hán Việt: hảm khiếu giả

Tổng quan

người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức...), mõ toà, đứa trẻ hay vòi xem vociferate

Cấu tạo: (hảm) + (khiếu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức...), mõ toà, đứa trẻ hay vòi xem vociferate