喊嗓子

hǎn sǎng zi hảm tảng tử

Hán Việt: hảm tảng tử · Pinyin: hǎn sǎng zi

Tổng quan

luyện giọng。戲曲演員鍛煉嗓子,不用樂器伴奏,多在空曠的地方進行。

Cấu tạo: (hảm) + (tảng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luyện giọng。戲曲演員鍛煉嗓子,不用樂器伴奏,多在空曠的地方進行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大聲叫嚷。如:「那個人自從失戀後,就常常對人喊嗓子,亂發脾氣。」 2.戲曲或歌劇演員,不以樂器伴奏,而用清唱的方式鍛鍊嗓子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员锻炼嗓子,不用乐器伴奏,多在空旷的地方进行。

Eng

  • Cihui 喊嗓子 ǎn sǎngzi v.o. 1. shout 2. train/exercise one's voice (as an actor)