喊堂威 hảm đường uy Hán Việt: hảm đường uy Tổng quan Cấu tạo: 喊 (hảm) + 堂 (đường) + 威 (uy)Hán Việthảm đường uyCấu tạo喊 + 堂 + 威 · hảm + đường + uy nghĩa thành phần: hảm + đường + uy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時衙門裡官吏升堂或下堂時,差役吶喊,稱為「喊堂威」。《老殘遊記》第一八回:「凡官府坐堂,這些衙役就要大呼小叫的,名叫『喊堂威』,把那犯人嚇昏了,就可以胡亂認供了。」也稱為「報喏」。