喜劇演員
hỉ kịch diễn viên
Hán Việt: hỉ kịch diễn viên · Pinyin: xǐ jù yǎn yuán
Tổng quan
(thực vật học) cây chuối, quả chuối diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui, nhà soạn kịch vui hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật học) cây chuối, quả chuối diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui, nhà soạn kịch vui hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui
Eng
- Cihui 喜劇演員 ǐjù yǎnyuán n. comedian M:ge/¹míng/²wèi