喜孜孜
hỉ tư tư
Hán Việt: hỉ tư tư · Pinyin: xǐ zī zī
Tổng quan
vui mừng | hạnh phúc
Nghĩa
Việt
- Cihui vui mừng | hạnh phúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容歡喜的樣子。元.關漢卿《五侯宴》第五折:「雄糾糾名揚四海,喜孜孜笑滿腮。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「他喜孜孜問姓誰,便急煎煎往外窺。」也作「喜恣恣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容喜悦高兴的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容喜悦高兴的样子。
Eng
- CC-CEDICT pleased; happy
- Cihui pleased; happy