喜报

xǐ bàohỉ báo

Hán Việt: hỉ báo · Pinyin: xǐ bào

Tổng quan

tin mừng; báo hỷ. tin mừng lập công. 試驗成功了,快出喜報! thí nghiệm thành công rồi, báo tin mừng ngay đi thôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.写成或印成的报喜的东西。 2.指喜讯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

報喜的單子。《官場現形記》第一回:「喜報:貴府老爺趙印溫,應本科陝西鄉試,高中第四十一名舉人。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 立功喜報。 試驗成功了,快出喜報!
  • Tần suất từ báo hỷ
  • Biên soạn glad tidings M:¹fèn/¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報喜的單子。《官場現形記》第一回:「喜報:貴府老爺趙印溫,應本科陝西鄉試,高中第四十一名舉人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.写成或印成的报喜的东西。 2.指喜讯。

Eng

  • Cihui announcement of joyful news; 张
  • Tần suất từ n. glad tidings M:¹fèn/¹zhāng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捷报