捷报

jié bàotiệp báo

Hán Việt: tiệp báo · Pinyin: jié bào

Tổng quan

tin chiến thắng; tin thắng lợi; tin thắng trận. tin chiến thắng liên tiếp báo về

新华 · Tân Hoa Đại lục

胜利的消息:~频传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戰勝的消息。也泛指好消息。如:「當前線捷報傳來,國人無不歡欣鼓舞。」「國家隊於奧運奪金的捷報傳來,舉國歡騰。」 2.考試中榜或加官晉爵的喜報。如:「這所學校的升學率很高,今年再傳捷報,成績斐然。」 3.快報、最快的消息。如:「請將這個好消息以捷報傳回家。」

Cấu tạo: 捷 (tiệp) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tin thắng lợi; tin thắng trận
  • Biên soạn 捷報 iébào* n. report of success/victory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰勝的消息。也泛指好消息。如:「當前線捷報傳來,國人無不歡欣鼓舞。」「國家隊於奧運奪金的捷報傳來,舉國歡騰。」 2.考試中榜或加官晉爵的喜報。如:「這所學校的升學率很高,今年再傳捷報,成績斐然。」 3.快報、最快的消息。如:「請將這個好消息以捷報傳回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜利的消息:~频传。

Eng

  • Cihui report of success; report of a victory
  • Tần suất từ 捷報 iébào* n. report of success/victory

other

  • Nguồn khác Cho biết tin thắng trận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜报