捷報

jié bào tiệp báo

Hán Việt: tiệp báo · Pinyin: jié bào

Tổng quan

báo cáo thành công | báo cáo chiến thắng ho biết tin thắng trận. tiệp báo tiệp báo ☆Cho biết tin thắng trận. tin chiến thắng; tin thắng lợi; tin thắng trận。勝利的消息。 捷報頻傳。 tin chiến thắng liên tiếp báo về.

Cấu tạo: (tiệp) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệp báo tiệp báo ☆Cho biết tin thắng trận.
  • Cihui báo cáo thành công | báo cáo chiến thắng ho biết tin thắng trận. tiệp báo tiệp báo ☆Cho biết tin thắng trận. tin chiến thắng; tin thắng lợi; tin thắng trận。勝利的消息。 捷報頻傳。 tin chiến thắng liên tiếp báo về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰勝的消息。也泛指好消息。如:「當前線捷報傳來,國人無不歡欣鼓舞。」「國家隊於奧運奪金的捷報傳來,舉國歡騰。」 2.考試中榜或加官晉爵的喜報。如:「這所學校的升學率很高,今年再傳捷報,成績斐然。」 3.快報、最快的消息。如:「請將這個好消息以捷報傳回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜利的消息:~频传。

Eng

  • CC-CEDICT report of success|report of a victory
  • Cihui report of success; report of a victory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜报