喜歡的

hỉ hoan đích

Hán Việt: hỉ hoan đích

Tổng quan

nền (bằng ren), yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai,len), hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết, hát bài hát tang mà than khóc (ai), sắc, bén (dao); nhọn (kim), rét buốt, buốt thấu xương, chói (ánh sáng), trong và cao (tiếng...), buốt, nhói, dữ dội, thấm thía, sắc sảo; tinh, thính, chua cay, đay ngh…

Cấu tạo: (hỉ) + (hoan) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui fond