喜气

xǐ qìhỉ khí

Hán Việt: hỉ khí · Pinyin: xǐ qì

Tổng quan

không khí vui mừng; dáng vẻ vui mừng; hớn hở. nét mặt mừng vui. 喜氣洋洋. tràn ngập không khí vui mừng; tưng bừng vui nhộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祥瑞之气。 2.欢乐的神色。 3.指欢乐的气氛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.祥瑞之氣。《史記.卷二七.天官書》:「卿雲,喜氣也。」《東觀漢記.卷一.世祖光武皇帝紀》:「望氣者言,舂陵城中有喜氣。曰:『美哉王氣,鬱鬱蔥蔥。』」 2.快樂的神色或氣氛。唐.劉長卿〈送賈侍御克復後入京〉詩:「溫顏風霜霽,喜氣煙塵收。」宋.辛棄疾〈滿庭芳.柳外尋春〉詞:「柳外尋春,花邊得句,怪公喜氣軒眉。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ
  • Cihui bầu không khí vui tươi
  • Tần suất từ hí khí/hí khất/hỉ khí/hỉ khất: không khí vui mừng/dáng vẻ vui mừng/hớn hở; dáng vẻ vui mừng; hớn hở
  • Biên soạn happy atmosphere M:²gǔ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥瑞之氣。《史記.卷二七.天官書》:「卿雲,喜氣也。」《東觀漢記.卷一.世祖光武皇帝紀》:「望氣者言,舂陵城中有喜氣。曰:『美哉王氣,鬱鬱蔥蔥。』」 2.快樂的神色或氣氛。唐.劉長卿〈送賈侍御克復後入京〉詩:「溫顏風霜霽,喜氣煙塵收。」宋.辛棄疾〈滿庭芳.柳外尋春〉詞:「柳外尋春,花邊得句,怪公喜氣軒眉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祥瑞之气。 2.欢乐的神色。 3.指欢乐的气氛。
  • Kaggle Zh-Vi beamish

Eng

  • Cihui hilarity; cheerful atmosphere
  • Tần suất từ n. happy atmosphere M:²gǔ

Đức

  • Handedict fröhliche Stimmung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怒气