喜洋洋

xǐ yáng yáng hỉ dương dương

Hán Việt: hỉ dương dương · Pinyin: xǐ yáng yáng

Tổng quan

rạng rỡ vui sướng

Cấu tạo: (hỉ) + (dương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng rỡ vui sướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常高興的樣子。如:「今天是大哥娶親之日,家中一片喜洋洋!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出宋范仲淹《岳阳楼记》"登斯楼也,则有心旷神怡,宠辱皆忘,把酒临风,其喜洋洋者矣。"后以"喜洋洋"形容非常得意或异常欢乐的样子。亦作"喜气洋洋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出宋范仲淹《岳阳楼记》"登斯楼也,则有心旷神怡,宠辱皆忘,把酒临风,其喜洋洋者矣。"后以"喜洋洋"形容非常得意或异常欢乐的样子。亦作"喜气洋洋"。

Eng

  • CC-CEDICT radiant with joy
  • Cihui radiant with joy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐滋滋 · 乐陶陶 · 喜滋滋