乐陶陶

lè táo táonhạc đào đào

Hán Việt: nhạc đào đào · Pinyin: lè táo táo

Tổng quan

ĐÀO vui tươi; khoan khoái; vui thú. nhà chài cuộc sống thật vui sao, giỡn triều tung lưới bóng nguyệt cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词。形容很快乐的样子:船家生活~,赶潮撒网月儿高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很快樂的樣子。如:「你划槳,我撐篙,欸乃一聲過小橋。船行快,歌聲高,採得蓮蓬樂陶陶。」

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 陶 (đào) + 陶 (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ
  • Cihui phấn khởi
  • Tần suất từ khoan khoái; vui thú
  • Biên soạn v.p. <wr.> cheerful; happy; joyful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很快樂的樣子。如:「你划槳,我撐篙,欸乃一聲過小橋。船行快,歌聲高,採得蓮蓬樂陶陶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词。形容很快乐的样子:船家生活~,赶潮撒网月儿高。

Eng

  • Cihui joyful; cheerful
  • Tần suất từ v.p. <wr.> cheerful; happy; joyful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐融融 · 喜洋洋

Từ trái nghĩa

气冲冲