喝彩

hè cǎihát thải

Hán Việt: hát thải · Pinyin: hè cǎi

Tổng quan

THÁI,THỂ hoan hô; reo hò; reo hò khen hay; lớn tiếng khen hay. 齊聲喝彩 đồng thanh khen hay. 全場觀眾都喝起彩來. mọi người trong sân đều reo hò khen hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

大声叫好齐声~丨全场观众都喝起彩来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.看表演在精彩時大聲叫好。《文明小史》第一八回:「檯底下看客,都一迭連聲的喝彩,其中還夾著拍手的聲音。」也作「喝采」。 2.賭博遊戲時,希望得彩而大聲呼喝。也作「喝采」。

Cấu tạo: 喝 (hát) + 彩 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoan hô
  • Cihui cổ vũ
  • Biên soạn to acclaim; to cheer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看表演在精彩時大聲叫好。《文明小史》第一八回:「檯底下看客,都一迭連聲的喝彩,其中還夾著拍手的聲音。」也作「喝采」。 2.賭博遊戲時,希望得彩而大聲呼喝。也作「喝采」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声叫好齐声~丨全场观众都喝起彩来。
  • Kaggle Zh-Vi acclaim

Eng

  • Cihui to acclaim; to cheer
  • Tần suất từ to acclaim; to cheer

Đức

  • Handedict zujubeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫好