喝攛箱

hē cuān xiāng hát thoán tương

Hán Việt: hát thoán tương · Pinyin: hē cuān xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hát) + (thoán) + (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"喝撺厢"; 宋元时官衙前设有投状纸的箱子。官员开庭理案时,衙役站立两旁,高声呐喊"在衙人员平安,抬书案!"同时从箱中取出状纸,呈交官员。这个仪式称"撺箱"。衙役喊堂威,称"喝撺箱"。撺,谓移动和开启。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"喝撺厢"。 2.宋元时官衙前设有投状纸的箱子。官员开庭理案时,衙役站立两旁,高声呐喊"在衙人员平安,抬书案!"同时从箱中取出状纸,呈交官员。这个仪式称"撺箱"。衙役喊堂威,称"喝撺箱"。撺,谓移动和开启。