喝西北風
hát tây bắc phong
Hán Việt: hát tây bắc phong · Pinyin: hē xī běi fēng
Tổng quan
nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ) | đói rét ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指沒有東西吃,挨餓。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ) | đói rét ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指沒有東西吃,挨餓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有飯吃、挨餓。《儒林外史》第四一回:「都像你這一毛不拔,我們喝西北風!」
Eng
- CC-CEDICT lit. to drink the northwest wind (idiom)|fig. to go hungry; to have nothing to eat
- Cihui lit. to drink the northwest wind (idiom); fig. to go hungry; to have nothing to eat