喝西北風

hē xī běi fēng hát tây bắc phong

Hán Việt: hát tây bắc phong · Pinyin: hē xī běi fēng

Tổng quan

nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ) | đói rét ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指沒有東西吃,挨餓。

Cấu tạo: (hát) + 西 (tây) + (bắc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ) | đói rét ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指沒有東西吃,挨餓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原作“吸风”。指道家所宣扬的一种境界,即不食人间烟火,只靠呼吸空气生存。指没有东西吃,空着肚子过日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 指没有东西吃。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drink the northwest wind (idiom)|fig. to go hungry; to have nothing to eat
  • Cihui lit. to drink the northwest wind (idiom); fig. to go hungry; to have nothing to eat