喧鬧的

huyên nháo đích

Hán Việt: huyên nháo đích

Tổng quan

(thuộc) thần Bắc,cút, chè chén ồn ào hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh, thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố), ồn ào, om sòm, lỗ mãng, thô bỉ ồn ào, om sòm, huyên náo, (nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn) om sòm, ầm ự (Ê,cốt) to mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm, hung hăng, bất kham (ngựa...), dâm đảng (thông…

Cấu tạo: (huyên) + (nháo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thần Bắc,cút, chè chén ồn ào hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh, thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố), ồn ào, om sòm, lỗ mãng, thô bỉ ồn ào, om sòm, huyên náo, (nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa…