喧闹的

huyên nháo đích

Hán Việt: huyên nháo đích

Tổng quan

(thuộc) thần Bắc,cút, chè chén ồn ào hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh, thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố), ồn ào, om sòm, lỗ mãng, thô bỉ ồ

Cấu tạo: 喧 (huyên) + 鬧 (nháo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ồn ào
  • Tần suất từ (thuộc) thần Bắc,cút, chè chén ồn ào hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh, thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố), ồn ào, om sòm, lỗ mãng, thô bỉ ồn ào, om sòm, huyên náo, (nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn) om sòm, ầm ự (Ê,cốt) to mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm, hung hăng, bất kham (ngựa...), dâm đảng (thông tục) om sòm, ồn ào, ầm ĩ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ablare

Eng

  • Tần suất từ ablare

Từ liên quan

Gần nghĩa

喧闹的酒会 · 喧闹的酒宴 · 喧闹的集会 · 喧闹地 · 喧闹 · 喧闹的人 · 喧闹的场所 · 喧闹的狂欢