喪命

sàng mìngtang mệnh

Hán Việt: tang mệnh · Pinyin: sàng mìng

Tổng quan

bỏ mạng; mất mạng; toi mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死亡。多指凶死或死于暴病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失去性命,即死亡。《三國演義》第六五回:「渭橋六戰,殺得曹操割鬚棄袍,幾乎喪命,非等閒之比。」《紅樓夢》第六九回:「不然,你則白白的喪命,且無人憐惜。」也作「喪生」。

Cấu tạo: 喪 (tang) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mất mạng
  • VietPhrases bỏ mạng; mất mạng; toi mạng
  • Tần suất từ tang mệnh/táng mệnh: chết/bỏ mạng/mất mạng/toi mạng; bỏ mạng; mất mạng; toi mạng
  • Biên soạn lose one's life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去性命,即死亡。《三國演義》第六五回:「渭橋六戰,殺得曹操割鬚棄袍,幾乎喪命,非等閒之比。」《紅樓夢》第六九回:「不然,你則白白的喪命,且無人憐惜。」也作「喪生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.死亡。多指凶死或死于暴病。
  • Kaggle Zh-Vi give off the handle

Eng

  • Cihui to lose one's life
  • Tần suất từ v.o. lose one's life , Tā ¹yīn xùjiǔ jiàchē ¹ér ∼. He lost his life because of drunken driving

Đức

  • Handedict sterben

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

健在