健在
kiện tại
Hán Việt: kiện tại · Pinyin: jiàn zài
Tổng quan
khoẻ mạnh; sống lành mạnh. cha mẹ đều khoẻ mạnh
健康地活着(多指上年纪的人):父母都~。
健全完好的存在。多指人。宋.黃庭堅〈鷓鴣天.黃菊枝頭生曉寒〉詞:「身健在,且加餐。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 còn nguyên vẹn
- VietPhrases sống lành mạnh
- Tần suất từ kiện tại: khoẻ mạnh/sống lành mạnh; khoẻ mạnh; sống lành mạnh. cha mẹ đều khoẻ mạnh.; sống lành mạnh
- Biên soạn 健在 jiànzài* v.p. <wr.> be still living and in good health
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 健全完好的存在。多指人。宋.黃庭堅〈鷓鴣天.黃菊枝頭生曉寒〉詞:「身健在,且加餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 健康地活着(多指上年纪的人):父母都~。
- Kaggle Zh-Vi be on one's pins
Eng
- JMdict in good health
- JMdict alive and well
- JMdict going strong
- Cihui 健在 jiànzài* v.p. <wr.> be still living and in good health; Wǒmen de fùmǔ dōu hái ∼. Both our parents are still in good health
- Tần suất từ 健在 jiànzài* v.p. <wr.> be still living and in good health , Wǒmen de fùmǔ dōu hái ∼. Both our parents are still in good health
ja
- JMdict 健在(けんざい)