喪失的
tang thất đích
Hán Việt: tang thất đích
Tổng quan
người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản gia quyến của người quá cố, tang quyến /bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/, làm mất; lấy mất, lấy đi
Nghĩa
Việt
- Cihui người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản gia quyến của người quá cố, tang quyến /bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/, làm mất; lấy mất, lấy đi