喪家狗
tang gia cẩu
Hán Việt: tang gia cẩu · Pinyin: sàng jiā gǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不得志、無所歸宿或驚慌失措的人。參見「喪家之狗」條。《異號類編.卷九.嗤鄙類.喪家狗》:「《宋史》:『寇瑊初附丁,謂故少達,及謂敗左遷,鬱鬱不自得。祕書丞鼓齊賦喪家狗以刺之。』」
Eng
- Cihui 喪家狗 àngjiāgǒu n. outcast M:¹tiáo