喪門星

sàng mén xīng tang môn tinh

Hán Việt: tang môn tinh · Pinyin: sàng mén xīng

Tổng quan

sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (tang) + (môn) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo | phiên âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值歲的凶煞。泛稱凶惡或使人倒楣、不幸的人。《老殘遊記》第四回:「犯著這位『喪門星』,事情可就大大不妥了!我先去走一趟看罷。」

Eng

  • CC-CEDICT messenger of death|person bringing bad luck|Taiwan pr. [sang1 men2 xing1]
  • Cihui messenger of death; person bringing bad luck; Taiwan pr.