喫偏食
khiết thiên thực
Hán Việt: khiết thiên thực · Pinyin: chī piān shí
Tổng quan
đối xử đặc biệt; ưu ái。同等條件下吃得比別人好;特意給某人吃得好些;泛指特別優待、特殊待遇。
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử đặc biệt; ưu ái。同等條件下吃得比別人好;特意給某人吃得好些;泛指特別優待、特殊待遇。