喫冤枉
khiết oan uổng
Hán Việt: khiết oan uổng · Pinyin: chī yuān wǎng
Tổng quan
ăn quỵt; quỵt tiền。白吃飯,不給錢,或指拿錢不做事。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn quỵt; quỵt tiền。白吃飯,不給錢,或指拿錢不做事。
Hán Việt: khiết oan uổng · Pinyin: chī yuān wǎng
ăn quỵt; quỵt tiền。白吃飯,不給錢,或指拿錢不做事。