喫力的

khiết lực đích

Hán Việt: khiết lực đích

Tổng quan

đòi hỏi khắt khe nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ tỉ mỉ, cần cù, đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc) đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi, như mồ hôi, làm đổ mồ hôi sự thử; sự nghiên cứu

Cấu tạo: (khiết) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi hỏi khắt khe nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ tỉ mỉ, cần cù, đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc) đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi, như mồ hôi, làm đổ mồ hôi sự thử; sự nghiên cứu