喫現成飯
khiết hiện thành phạn
Hán Việt: khiết hiện thành phạn · Pinyin: chī xiàn chéng fàn
Tổng quan
ăn sẵn: hưởng thành quả lao động của người khác/ngồi mát ăn bát vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn sẵn: hưởng thành quả lao động của người khác/ngồi mát ăn bát vàng
Eng
- Cihui 吃現成飯 hī xiànchéngfàn v.o. enjoy the fruit of sb. else's labor