喫茶
khiết trà
Hán Việt: khiết trà · Pinyin: chī chá
Tổng quan
hận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ. cật trà cật trà ☆Nhận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ. cật trà cật trà ☆Nhận trà. Chỉ việc nhà gái nhận đồ sính lễ.
Eng
- Cihui 吃茶 hīchá* v.o. 1. <trad.> drink tea 2. <topo.> become engaged (of a young woman)
ja
- JMdict tea drinking|teahouse|tearoom|coffee lounge|coffee shop