喫裏扒外
khiết lí bái ngoại
Hán Việt: khiết lí bái ngoại · Pinyin: chī lǐ pá wài
Tổng quan
ăn cây táo, rào cây sung。吃里,靠自己人生活;爬外,竊取家中財物給外人。比喻不忠於所屬的團體,反而幫助外人。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn cây táo, rào cây sung。吃里,靠自己人生活;爬外,竊取家中財物給外人。比喻不忠於所屬的團體,反而幫助外人。