喬裝打扮

qiáo zhuāng dǎ bàn kiều trang đả phẫn

Hán Việt: kiều trang đả phẫn · Pinyin: qiáo zhuāng dǎ bàn

Tổng quan

cải trang hóa trang (thành ngữ) | giả vờ để lừa dối

Cấu tạo: (kiều) + (trang) + (đả) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải trang hóa trang (thành ngữ) | giả vờ để lừa dối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變服裝、面貌,以掩飾本來面目。《痛史》第二三回:「我並不出家修道,不過喬裝打扮,掩人耳目,借著賣藥為名,到處訪求英雄,以圖恢復中國。」也作「喬妝打扮」。

Eng

  • CC-CEDICT to dress up in disguise (idiom); to pretend for the purpose of deceit
  • Cihui 喬裝打扮 iáozhuāngdǎban f.e. 1. smarted-up 2. disguise oneself; masquerade