單個兒

dān gè rđan cá nhi

Hán Việt: đan cá nhi · Pinyin: dān gè r

Tổng quan

NHI; một mình; một mình một bóng; đơn độc; trơ trọi. giao hẹn mọi người cùng đi, anh ấy lại khăng khăng đi một mình.; cái lẻ; chiếc lẻ; lẻ. đây là nguyên bộ không bán lẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

独自一个:说好了大家一齐去,他偏要~去; 属性词。成套或成对中的一个:~的耳环, 这套家具不~卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.獨自一人。如:「他單個兒在家,你放得下心嗎?」 2.成套或成對中的一個。

Cấu tạo: 單 (đan) + 個 (cá) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 單個
  • Cihui 单个
  • Tần suất từ một mình một bóng; đơn độc; trơ trọi; cái lẻ; chiếc lẻ; lẻ
  • Biên soạn ►See dāngè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨自一人。如:「他單個兒在家,你放得下心嗎?」 2.成套或成對中的一個。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自一个:说好了大家一齐去,他偏要~去; 属性词。成套或成对中的一个:~的耳环, 这套家具不~卖。

Eng

  • Cihui erhua variant of 單個; 单个
  • Tần suất từ ►See dāngè

Từ liên quan

Gần nghĩa

個兒 · 單個 · 單個字母 · 个儿顶个儿