單子

dān zǐ đan tử

Hán Việt: đan tử · Pinyin: dān zǐ

Tổng quan

con trai duy nhất của một gia đình | (lập trình hàm hay triết học) monad | danh sách mục | hóa đơn | mẫu | ga trải giường

Cấu tạo: (đan) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai duy nhất của một gia đình | (lập trình hàm hay triết học) monad | danh sách mục | hóa đơn | mẫu | ga trải giường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記有文字的紙條。《紅樓夢》第四二回:「想必他糊塗了,把他的嫁妝單子也寫上了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载着事﹑物的纸条; 用以覆盖床﹑桌或张挂在门﹑窗上的布片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记载着事﹑物的纸条。 2.用以覆盖床﹑桌或张挂在门﹑窗上的布片。

Eng

  • CC-CEDICT the only son of a family|(functional programming or philosophy) monad
  • CC-CEDICT list of items|bill|form|bedsheet
  • Cihui the only son of a family; (functional programming or philosophy) monad

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单据 · 票据