单干户

đan kiền hộ

Hán Việt: đan kiền hộ

Tổng quan

hộ làm ăn cá thể; hộ cá thể。原指沒有參加農業合作社的個體農戶,與個體手工業者。現在常用來比喻願意單獨工作,不想與人合作的人。

Cấu tạo: (đan) + (kiền) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộ làm ăn cá thể; hộ cá thể。原指沒有參加農業合作社的個體農戶,與個體手工業者。現在常用來比喻願意單獨工作,不想與人合作的人。