單幹
đan cán
Hán Việt: đan cán · Pinyin: dān gàn
Tổng quan
làm việc một mình | làm đơn lẻ | canh tác cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc một mình | làm đơn lẻ | canh tác cá nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單獨做事。如:「這本新書的編輯過程,是團隊合作的表現,不是個人單幹就能完成的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单独地工作; 特指个体农业劳动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单独地工作。 2.特指个体农业劳动。
Eng
- CC-CEDICT to work on one's own|to work single-handed|individual farming
- Cihui to work on one's own; to work single-handed; individual farming